Review CCA CX4 và CCA CX10

Giới thiệu tai nghe CCA CX4 và CX10

CCA CX4 và CCA CX10 là 2 dòng sản phẩm mới của CCA , đều là TWS nhưng nằm ở 2 phân khúc khác nhau

Phụ kiện

1 Hộp
1 cặp tai nghe
1 Hộp sạc
1 bộ với 3 cặp Tip với 3 Size khác nhau
1 Hướng dẫn sử dụng

Bên trái là phụ kiện của CX4 và bên phải là của CX10 , có thẻ thấy sự khác biệt không nhiều

Đây là hộp của CCA CX4

Đây là hộp của CCA CX10

Thiết Kế

Cơ Chế Điều Khiển của CX4 và CX10 như sau :

Dừng chơiChạm một lần (trái hoặc phải)
BackChạm trái 2 lần
NextChạm phải 2 lần
Nhận cuộc gọiChạm một lần khi nhận cuộc gọi đến (trái hoặc phải) 
Từ chối cuộc gọiBấm và giữ khi nhận cuộc gọi đến (trái hoặc phải)
Trợ lý (Siri,..)Nhấn và giữ trái hoặc phải trong 2 giây 
Chế độ hiệu suất caoChạm 3 lần (trái hoặc phải)
Bật / tắt thủ côngNhấn và giữ trong 3 giây (BẬT) / 6 giây (TẮT)
Bật / tắt nguồnTháo / trả lại khỏi hộp sạc 

về CX4 :

Là cấu hình Hybrid 1BA + 1DD, được trang bị 1 Driver Dynamic mạch từ kép 7mm được sử dụng trong các sản phẩm TWS như KZ S2 cho dãi Mid và Bass , và 1 Driver BA cho Treble. Một Driver BA mới có mã “30019” được sử dụng . Driver BA này được trang bị 2 BA cho KZ ZAX . Ngoài ra, Driver Dynamic mạch từ kép 7mm được trang bị trên CX4 cũng được sử dụng trong KZ S2 cũng như CCA CA16 cả 2 có dãi Bass mềm mại và Mid mượt mà hơn Driver Dynamic 10mm thông thường.

về CX10 :

Được trang bị cấu hình Hybrid 4BA + 1DD , Driver Dynamic cũng là cùng loại với CX4 2 Driver BA 30024 cho dãi Mid và 2 Driver BA 30095 cho dãi Treble

Ở dãi Mid 2 Driver BA 30024 (được sử dụng trong KZ ZAX và CCA CA16) nhưng nó có ấn tượng hoàn toàn khác. với dãi Mid tiến hơn . Do đó nên dãi Mid của CX10 ấm hơn và dễ nghe hơn một chút so CX4. Phần Treble được 2 Driver BA 30095 đãm nhiệm nên chất âm có chi tiết cao , sắc nét đôi khi sẽ có hiện tượng Sib””

Về Phần FacePlate và Housing

Cả 2 đều có thiết kế giống nhau , về độ hoàn thiện , màu sắc thì CX10 có vẻ đẹp hơn đôi chút ở phần nước sơn . Tổng thể cả 2 không có khác biệt gì nhiều lắm .về kích thước thì CX10 có vẻ to hơn 1 tí so vs CX4 .

Kết Nối

Và phần không dây của CCA CX4CCA CX10 là Bluetooth 5.0, Codec tương thích với SBC và AAC, và các thông số kỹ thuật giống như mô hình thông thường. Khoảng cách giữa nguồn và tai nghe khoảng 10 mét vẫn duy trì kết nối rất tốt cho đến khi di chuyển thêm 5 mét sau 1 bức tường .

PIN

Hộp sạc của CCA CX4 và CCA CX10 có cùng kích thước với KZ Z1 và đều có dung lượng tương đối lớn là 400mAh và mỗi tai nghe có pin 40mAh bên trong

Thời gian sử dụng pin của CCA CX4  là khoảng 2 giờ và thông số kỹ thuật là nó có thể được sạc 10 lần trong hộp sạc (2 giờ x 10) trong tổng số 22 giờ. Vì vậy, khi test liên tục trong nhà , thông báo “Pin yếu” xuất hiện sau 1 giờ 58 phút . 

Đèn LED sẽ hiển thị Đỏ nếu trường hợp nằm trong khoảng 0-30%, màu vàng cho 30-70% và Xanh lục nếu trên 70%. 

Phân tích âm thanh

Bass trên CX4 và CX10 có nhiều điểm tương đồng vs nhau , tốc độ tốt , Bass xuống sâu , lực , giàu năng lượng nhưng CX10 có phần màu hơn và lượng cũng nhiều hơn tí so với CX4

Mid của CX4 có màu lạnh hơn so với CX10 , CX4 giọng ca sĩ mỏng hơn , chi tiết , khô hơn , CX10 âm giọng dày hơn và ấm hơn dễ nghe hơn

Treble của CX4 và CX10 có nhiều điểm tương đồng , đều gam màu sáng , chi tiết cao , lấp lánh

Âm Trường của CX4 thoáng hơn so vs CX10 nên CX4 và CX10 mỗi loại sẽ phù hợp vs từng loại nhạc khác nhau

CX4 phù hợp NGHE TẠP

CX10 phù hợp ACOUSTIC,CLASSICAL,VOCAL,POP hơn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CCA CX4 :

  • Cấu tạo : 1 Driver Dynamic 7mm + 1 Driver BA 30019
  • Phiên bản Bluetooth: 5.0
  • Phạm vi không dây : 20m (bị ảnh hưởng bởi môi trường)
  • Độ nhạy: 93dB
  • Tần số: 20-40kHz
  • Trọng lượng tai nghe: 4,9g / mỗi bên
  • Dung lượng pin Earbud: 40mAh / mỗi tai
  • Trọng lượng vỏ sạc: 50g
  • Pin sạc: 400mAh
  • Thời gian chơi: 2 giờ
  • Chip Bluetooth: không được tiết lộ
  • Chuẩn chống nước IPX: chống nước nhẹ
  • Bộ giải mã Bluetooth: AAC

CCA CX10

  • Cấu tạo : 1 Driver Dynamic 7mm + 2 Driver BA 30024 + 2 Driver BA 30095
  • Phiên bản Bluetooth: 5.0
  • Phạm vi không dây : 20m (bị ảnh hưởng bởi môi trường)
  • Độ nhạy: 91dB
  • Tần số: 10-20kHz
  • Trọng lượng tai nghe: 4,9g / mỗi bên
  • Dung lượng pin Earbud: 40mAh / mỗi tai
  • Trọng lượng vỏ sạc: 50g
  • Pin sạc: 400mAh
  • Thời gian chơi: 2 giờ
  • Chip Bluetooth: Realtek 8763
  • Chuẩn chống nước IPX: chống nước nhẹ
  • Bộ giải mã Bluetooth: AAC

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.